Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 36 | 9-5 | 0 | $ 1,531,439 |
| Đôi nam | - | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | - | 11-9 | 0 | $ 2,070,808 |
| Đôi nam | - | 3-2 | 0 |
Giao bóng
- Aces 88
- Số lần đối mặt với Break Points 161
- Lỗi kép 34
- Số lần cứu Break Points 58%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 62%
- Số lần games giao bóng 295
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 67%
- Thắng Games Giao Bóng 77%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 54%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 62%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 29%
- Số lần games trả giao bóng 294
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 52%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 23%
- Cơ hội giành Break Points 176
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 38%
- Số lần tận dụng Break point 38%
- Tỷ lệ ghi điểm 50%
| ATP-Đôi-Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Arthur Fery Joshua Paris |
Tomas Martin Etcheverry Camilo Ugo Carabelli |
||||
| ATP-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Arthur Fery |
0-3 (3-6,3-6,5-7) | Lorenzo Musetti |
L | ||
| ATP-Đơn -Winston-Salem (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Arthur Fery |
0-2 (3-6,2-6) | Ignacio Buse |
L | ||
| Bán kết | James Duckworth |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Arthur Fery |
W | ||
| Tứ kết | Arthur Fery |
2-1 (3-6,7-5,6-3) | Aleksandar Kovacevic |
W | ||
| Vòng 3 | Arthur Fery |
2-0 (6-3,6-3) | Mees Rottgering |
W | ||
| Vòng 2 | Arthur Fery |
2-0 (6-1,7-5) | Cruz Hewitt |
W | ||
| Vòng 1 | Arthur Fery |
2-0 | BYE |
W | ||
| ATP-Đôi-Cincinnati (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Theo Arribage Albano Olivetti |
2-1 (7-5,62-77,10-6) | Arthur Fery Jiri Lehecka |
L | ||
| ATP-Đơn -Cincinnati (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Arthur Fery |
0-2 (5-7,63-77) | Alex De Minaur |
L | ||
| Vòng 2 | Arthur Fery |
2-1 (6-4,2-6,77-64) | James Duckworth |
W | ||
| Vòng 1 | Arthur Fery |
2-0 | BYE |
W | ||
| ATP-Đơn -Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Bán kết | Arthur Fery |
0-3 (6-77,2-6,4-6) | Alexander Zverev |
L | ||
| Tứ kết | Flavio Cobolli |
0-3 (4-6,64-77,0-6) | Arthur Fery |
W | ||
| Vòng 4 | Grigor Dimitrov |
2-3 (5-7,6-3,6-4,4-6,67-710) | Arthur Fery |
W | ||
| Vòng 3 | Zizou Bergs |
2-3 (6-2,5-7,6-2,63-77,65-710) | Arthur Fery |
W | ||
| Vòng 2 | Arthur Fery |
3-1 (5-7,77-63,6-3,6-3) | Otto Virtanen |
W | ||
| Vòng 1 | Damir Dzumhur |
1-3 (6-3,2-6,2-6,1-6) | Arthur Fery |
W | ||
| ATP-Đơn -Eastbourne (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Arthur Fery |
0-2 (2-6,62-77) | Juan Manuel Cerundolo |
L | ||
| Vòng 1 | Roman Andres Burruchaga |
1-2 (2-6,6-4,5-7) | Arthur Fery |
W | ||
| ATP-Đơn -London (Cỏ) | ||||||
| Tứ kết | Arthur Fery |
1-2 (61-77,6-3,4-6) | Francisco Cerundolo |
L | ||
| Vòng 2 | Adrian Mannarino |
0-2 (67-79,4-6) | Arthur Fery |
W | ||
| Vòng 1 | Arthur Fery |
2-0 (6-0,6-2) | Toby Samuel |
W | ||
| ATP-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. men | ||||||
| Bán kết | Arthur Fery |
1-2 (2-6,6-3,3-6) | Bu Yunchaokete |
L | ||
| Tứ kết | Arthur Fery |
2-0 (79-67,6-3) | Rinky Hijikata |
W | ||
| Vòng 2 | Alex Bolt |
1-2 (4-6,77-65,3-6) | Arthur Fery |
W | ||
| Vòng 1 | Tristan Schoolkate |
1-2 (4-6,6-3,3-6) | Arthur Fery |
W | ||
| ATP-Đơn -Miami (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Stefanos Tsitsipas |
2-0 (6-1,77-64) | Arthur Fery |
L | ||
| ATP-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Tomas Martin Etcheverry |
3-0 (77-64,6-1,6-3) | Arthur Fery |
L | ||
| Vòng 1 | Arthur Fery |
3-0 (77-61,6-4,6-1) | Flavio Cobolli |
W | ||
| ATP-Đơn -Stockholm (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Arthur Fery |
0-2 (4-6,2-6) | Lorenzo Sonego |
L | ||
| ATP-Đơn -Davis Cup (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Olaf Pieczkowski |
0-2 (4-6,2-6) | Arthur Fery |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok