Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 86 | 15-20 | 0 | $ 1,006,897 |
| Đôi nam | 142 | 7-10 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | - | 50-74 | 0 | $ 4,597,091 |
| Đôi nam | - | 51-50 | 2 |
Giao bóng
- Aces 502
- Số lần đối mặt với Break Points 947
- Lỗi kép 341
- Số lần cứu Break Points 59%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 59%
- Số lần games giao bóng 1470
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 69%
- Thắng Games Giao Bóng 74%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 49%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 61%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 28%
- Số lần games trả giao bóng 1482
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 49%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 19%
- Cơ hội giành Break Points 766
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 36%
- Số lần tận dụng Break point 38%
- Tỷ lệ ghi điểm 48%
| ATP-Đôi-Nur-Sultan (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata Adam Walton |
Hoãn lại | Alexander Bublik Zangar Nurlanuly |
|||
| ATP-Đơn -Nur-Sultan (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Terence Atmane |
2-0 (77-65,6-2) | Rinky Hijikata |
L | ||
| ATP-Đơn -Thượng Hải (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
0-2 (5-7,3-6) | Roman Safiullin |
L | ||
| ATP-Đôi-Tokyo (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Rinky Hijikata Kaito Uesugi |
1-2 (6-4,4-6,10-12) | Theo Arribage Albano Olivetti |
L | ||
| Tứ kết | Rinky Hijikata Kaito Uesugi |
2-0 (6-4,6-4) | Hugo Nys Edouard Roger-Vasselin |
W | ||
| Vòng 1 | Luciano Darderi Tomas Martin Etcheverry |
1-2 (6-4,5-7,10-12) | Rinky Hijikata Kaito Uesugi |
W | ||
| ATP-Đơn -HANGZHOU OPEN (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Rinky Hijikata |
0-2 (3-6,3-6) | Andrey Rublev |
L | ||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
2-0 (77-64,6-4) | Dalibor Svrcina |
W | ||
| ATP-Đôi-Davis Cup (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata Max Purcell |
2-0 (77-63,6-3) | Karol Drzewiecki Jan Zielinski |
W | ||
| ATP-Đôi-Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Nuno Borges Rinky Hijikata |
0-2 (64-77,4-6) | Robert Cash Alexander Erler |
L | ||
| ATP-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Felix Auger-Aliassime |
3-1 (7-5,4-6,6-3,7-5) | Rinky Hijikata |
L | ||
| ATP-Đơn -Winston-Salem (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Rinky Hijikata |
0-2 (1-6,1-6) | Benjamin Bonzi |
L | ||
| Vòng 2 | Raphael Collignon |
1-2 (6-3,67-79,65-77) | Rinky Hijikata |
W | ||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
2-0 (6-4,77-62) | Blanch D. |
W | ||
| ATP-Đơn -Cincinnati (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Rinky Hijikata |
0-2 (3-6,4-6) | Jakub Mensik |
L | ||
| Vòng 2 | Luciano Darderi |
0-2 (4-6,2-6) | Rinky Hijikata |
W | ||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
2-1 (2-6,77-65,6-3) | Gael Monfils |
W | ||
| ATP-Đơn -Rogers Cup (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Jaume Munar |
2-0 (77-63,6-3) | Rinky Hijikata |
L | ||
| ATP-Đôi-Los Cabos (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Finn Reynolds James Watt |
2-0 (6-2,6-4) | Rinky Hijikata Reese Stalder |
L | ||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata Reese Stalder |
2-1 (6-3,4-6,10-8) | Ivan Liutarevich Miguel-Angel Reyes-Varela |
W | ||
| ATP-Đơn -Los Cabos (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Denis Shapovalov |
2-1 (2-6,6-3,6-2) | Rinky Hijikata |
L | ||
| ATP-Đôi-Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Adam Pavlasek Patrik Rikl |
2-0 (6-3,6-4) | Rinky Hijikata Marc Polmans |
L | ||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata Marc Polmans |
2-1 (77-61,64-77,710-67) | Jakob Schnaitter Mark Wallner |
W | ||
| ATP-Đơn -Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Jesper De Jong |
3-2 (77-64,3-6,5-7,6-4,6-3) | Rinky Hijikata |
L | ||
| ATP-Đơn -London (Cỏ) | ||||||
| Tứ kết | Ugo Humbert |
2-0 (6-1,6-2) | Rinky Hijikata |
L | ||
| Vòng 2 | Rinky Hijikata |
2-1 (4-6,7-5,79-67) | Jiri Lehecka |
W | ||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
2-0 (6-2,6-4) | Alejandro Tabilo |
W | ||
| ATP-Đơn -Stuttgart (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Rinky Hijikata |
0-2 (4-6,4-6) | Frances Tiafoe |
L | ||
| Vòng 1 | Tom Gentzsch |
1-2 (79-67,62-77,3-6) | Rinky Hijikata |
W | ||
| ATP-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. men | ||||||
| Tứ kết | Arthur Fery |
2-0 (79-67,6-3) | Rinky Hijikata |
L | ||
| ATP-Đôi-United Kingdom: Birmingham Chall. men | ||||||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata Mackenzie McDonald |
0-2 (5-7,2-6) | Martin Damm Shintaro Mochizuki |
L | ||
| ATP-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. men | ||||||
| Vòng 2 | Mackenzie McDonald |
0-2 (3-6,65-77) | Rinky Hijikata |
W | ||
| Vòng 1 | Jacob Fearnley |
0-2 (1-6,63-77) | Rinky Hijikata |
W | ||
| ATP-Đôi-Pháp Mở rộng (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata Ryan Seggerman |
0-2 (64-77,64-77) | Alexander Erler Lucas Miedler |
L | ||
| ATP-Đơn -Pháp Mở rộng (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
1-3 (6-4,3-6,5-7,4-6) | Tommy Paul |
L | ||
| ATP-Đơn -Hamburg (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Daniel Altmaier |
2-0 (7-5,6-2) | Rinky Hijikata |
L | ||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
2-1 (6-3,63-77,6-2) | Taro Daniel |
W | ||
| ATP-Đôi-Houston (Đất nện) | ||||||
| Bán kết | Andres Andrade Ben Shelton |
2-0 (6-1,6-2) | Rinky Hijikata Ryan Seggerman |
L | ||
| ATP-Đơn -Houston (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Rinky Hijikata |
1-2 (4-6,6-3,2-6) | Frances Tiafoe |
L | ||
| ATP-Đôi-Houston (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Rinky Hijikata Ryan Seggerman |
2-1 (6-4,4-6,10-7) | Santiago Gonzalez Fernando Romboli |
W | ||
| ATP-Đơn -Houston (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Aleksandar Kovacevic |
0-2 (4-6,2-6) | Rinky Hijikata |
W | ||
| ATP-Đôi-Houston (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | John Peers Jean-Julien Rojer |
1-2 (6-3,3-6,2-10) | Rinky Hijikata Ryan Seggerman |
W | ||
| ATP-Đôi-Miami (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Alex De Minaur Rinky Hijikata |
0-2 (2-6,3-6) | Christian Harrison Neal Skupski |
L | ||
| ATP-Đơn -Indian Wells (Cứng) | ||||||
| Vòng 4 | Rinky Hijikata |
0-2 (4-6,2-6) | Cameron Norrie |
L | ||
| Vòng 3 | Alexander Bublik |
1-2 (77-63,63-77,3-6) | Rinky Hijikata |
W | ||
| Vòng 2 | Rinky Hijikata |
2-1 (4-6,6-2,6-4) | Luciano Darderi |
W | ||
| Vòng 1 | Francesco Maestrelli |
0-2 (65-77,4-6) | Rinky Hijikata |
W | ||
| ATP-Đơn -Acapulco (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
0-2 (65-77,3-6) | Mattia Bellucci |
L | ||
| ATP-Đơn -Delray Beach (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
0-2 (4-6,4-6) | Frances Tiafoe |
L | ||
| ATP-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Rinky Hijikata |
1-3 (1-6,3-6,6-4,2-6) | Valentin Vacherot |
L | ||
| ATP-Đôi-Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata Tristan Schoolkate |
1-2 (77-63,5-7,4-6) | Luke Johnson Jan Zielinski |
L | ||
| ATP-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Adrian Mannarino |
0-3 (3-6,3-6,1-6) | Rinky Hijikata |
W | ||
| ATP-Đơn -Adelaide (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Alejandro Davidovich Fokina |
2-0 (6-3,6-2) | Rinky Hijikata |
L | ||
| Vòng 1 | Tristan Schoolkate |
0-2 (4-6,4-6) | Rinky Hijikata |
W | ||
| ATP-Đôi-Adelaide (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Matthew Christopher Romios Ryan Seggerman |
2-0 (6-3,6-4) | Rinky Hijikata Tristan Schoolkate |
L | ||
| ATP-Đơn -Brisbane International (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Rinky Hijikata |
1-2 (6-4,65-77,64-77) | Giovanni Mpetshi Perricard |
L | ||
| Vòng 1 | Rinky Hijikata |
2-0 (6-3,6-2) | Adam Walton |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi | 2 | Úc Mở rộng,Tokyo |




Youtube
Tiktok