Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 79 | 27-13 | 0 | $ 334,826 |
| Đôi nữ | 521 | 1-2 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 436 | 231-135 | 1 | $ 1,139,781 |
| Đôi nữ | 552 | 90-56 | 0 |
Giao bóng
- Aces 30
- Số lần đối mặt với Break Points 233
- Lỗi kép 69
- Số lần cứu Break Points 55%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 66%
- Số lần games giao bóng 261
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 58%
- Thắng Games Giao Bóng 59%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 45%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 54%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 38%
- Số lần games trả giao bóng 262
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 53%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 34%
- Cơ hội giành Break Points 189
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 43%
| WTA-Đơn -Greece WTA Athens | ||||||
| Vòng 1 | Maria Timofeeva |
0-2 (2-6,1-6) | Ann Li |
L | ||
| WTA-Đôi-Greece WTA Athens | ||||||
| Vòng 1 | Eudice Chong Katarzyna Piter |
2-0 (6-4,6-3) | Maria Timofeeva Ekaterina Yashina |
L | ||
| WTA-Đơn -Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Elise Mertens |
2-1 (2-6,6-3,6-0) | Maria Timofeeva |
L | ||
| Vòng 1 | Beatriz Haddad Maia |
0-2 (3-6,2-6) | Maria Timofeeva |
W | ||
| WTA-Đơn -Turkey stanbul Chall. Women clay | ||||||
| Chung kết | Donna Vekic |
0-2 (4-6,2-6) | Maria Timofeeva |
W | ||
| Bán kết | Alice Tubello |
1-2 (4-6,6-4,0-6) | Maria Timofeeva |
W | ||
| Tứ kết | Maria Timofeeva |
2-0 (77-62,6-3) | Francesca Jones |
W | ||
| WTA-Đôi-Turkey stanbul Chall. Women clay | ||||||
| Tứ kết | Polina Kudermetova Maria Timofeeva |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Isabelle Haverlag Maia Lumsden |
L | ||
| WTA-Đơn -Turkey stanbul Chall. Women clay | ||||||
| Vòng 2 | Maria Timofeeva |
2-0 (6-4,6-3) | Adelina Lachinova |
W | ||
| WTA-Đôi-Turkey stanbul Chall. Women clay | ||||||
| Vòng 1 | Polina Kudermetova Maria Timofeeva |
2-0 (6-3,79-67) | Ayla Aksu Cagla Buyukakcay |
W | ||
| WTA-Đơn -Turkey stanbul Chall. Women clay | ||||||
| Vòng 1 | Maria Timofeeva |
2-0 (6-4,6-3) | Noma Akugue Noha |
W | ||
| WTA-Đơn -Open Capfinances Rouen Metropole (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Maria Timofeeva |
0-2 (2-6,2-6) | Katie Boulter |
L | ||
| WTA-Đơn -Merida Open Akron (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Magdalena Frech |
2-0 (6-4,78-66) | Maria Timofeeva |
L | ||
| WTA-Đôi-Chennai Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Polina Iatcenko Maria Timofeeva |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Riya Bhatia Rutuja Bhosale |
L | ||
| Vòng 1 | Polina Iatcenko Maria Timofeeva |
2-1 (3-6,6-3,10-7) | Caroline Werner Sahaja Yamalapalli |
W | ||
| WTA-Đơn -Chennai Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Lanlana Tararudee |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Maria Timofeeva |
L | ||
| WTA-Đơn -Rovereto Challenger Women (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Maria Timofeeva |
0-2 (3-6,3-6) | Tyra Caterina Grant |
L | ||
| WTA-Đơn -Turkey Samsun Chall. Women hard | ||||||
| Tứ kết | Maria Timofeeva |
1-2 (3-6,6-4,2-6) | Kaja Juvan |
L | ||
| WTA-Đôi-Turkey Samsun Chall. Women hard | ||||||
| Vòng 1 | Nikola Bartunkova Maria Timofeeva |
0-2 (5-7,2-6) | Emily Appleton Weronika Falkowska |
L | ||
| WTA-Đơn -Turkey Samsun Chall. Women hard | ||||||
| Vòng 2 | Maria Timofeeva |
2-0 (6-2,6-2) | Isabella Shinikova |
W | ||
| Vòng 1 | Maria Timofeeva |
2-0 (6-0,6-3) | Justina Mikulskyte |
W | ||
| WTA-Đơn -Huzhou Challenger Women | ||||||
| Vòng 2 | Maria Timofeeva |
1-2 (6-2,67-79,62-77) | Anna-Lena Friedsam |
L | ||
| Vòng 1 | Maria Timofeeva |
2-0 (6-4,6-2) | Sohyun Park |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn | 1 | Turkey stanbul Chall. Women clay |
| 2023 | Đơn | 1 | Budapest |




Youtube
Tiktok