Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 82 | 18-15 | 0 | $ 871,893 |
| Đôi nữ | 169 | 3-6 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 55 | 520-413 | 3 | $ 8,983,712 |
| Đôi nữ | 95 | 194-190 | 2 |
Giao bóng
- Aces 1381
- Số lần đối mặt với Break Points 3528
- Lỗi kép 1192
- Số lần cứu Break Points 53%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 63%
- Số lần games giao bóng 4896
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 63%
- Thắng Games Giao Bóng 65%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 46%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 57%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 36%
- Số lần games trả giao bóng 4860
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 53%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 33%
- Cơ hội giành Break Points 3559
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 43%
| WTA-Đôi-Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Maja Chwalinska Magda Linette |
Anna Bondar Anhelina Kalinina |
||||
| Vòng 1 | Hanyu Guo Kristina Mladenovic |
1-2 (77-65,4-6,4-6) | Maja Chwalinska Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Magda Linette |
1-2 (4-6,6-1,3-6) | Francesca Jones |
L | ||
| WTA-Đơn -Cincinnati (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Elena Gabriela Ruse |
2-0 (6-0,6-3) | Magda Linette |
L | ||
| WTA-Đơn -Montreal (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Iva Jovic |
2-0 (6-3,7-5) | Magda Linette |
L | ||
| Vòng 1 | Carol Zhao |
1-2 (6-4,1-6,4-6) | Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đơn -Washington (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Leylah Annie Fernandez |
2-0 (6-1,6-4) | Magda Linette |
L | ||
| WTA-Đơn -Greece WTA Athens | ||||||
| Vòng 1 | Magda Linette |
0-2 (4-6,5-7) | Mai Hontama |
L | ||
| WTA-Đôi-Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Magali Kempen Alexandra Panova |
2-1 (6-77,6-1,7-5) | Iva Jovic Magda Linette |
L | ||
| WTA-Đơn -Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Magda Linette |
0-2 (5-7,4-6) | Mirra Andreeva |
L | ||
| WTA-Đơn -Hertogenbosch (Cỏ) | ||||||
| Bán kết | Barbora Krejcikova |
2-0 (6-3,77-64) | Magda Linette |
L | ||
| Tứ kết | Zeynep Sonmez |
0-2 (4-6,2-6) | Magda Linette |
W | ||
| Vòng 2 | Magda Linette |
2-0 (6-2,6-2) | Mia Pohankova |
W | ||
| Vòng 1 | Magda Linette |
2-1 (2-6,6-1,6-2) | Kimberly Birrell |
W | ||
| WTA-Đôi-Pháp Mở rộng (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Tereza Mihalikova Olivia Nicholls |
2-1 (4-6,6-3,6-4) | Magda Linette Yuliia Starodubtseva |
L | ||
| Vòng 1 | Magda Linette Yuliia Starodubtseva |
2-1 (3-6,6-4,6-3) | Elsa Jacquemot Tiantsoa Rakotomanga Rajaonah |
W | ||
| WTA-Đơn -Pháp Mở rộng (Đất nện) | ||||||
| Vòng 3 | Magda Linette |
0-2 (4-6,4-6) | Iga Swiatek |
L | ||
| Vòng 2 | Jelena Ostapenko |
1-2 (2-6,6-2,2-6) | Magda Linette |
W | ||
| Vòng 1 | Tereza Valentova |
1-2 (7-5,4-6,69-711) | Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đơn -Internazionali BNL dItalia (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Magda Linette |
0-2 (0-6,3-6) | Tatjana Maria |
L | ||
| WTA-Đơn -Madrid (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Magda Linette |
0-2 (4-6,1-6) | Iva Jovic |
L | ||
| Vòng 1 | Robin Montgomery |
0-2 (4-6,3-6) | Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đôi-Miami (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Storm Sanders Jessica Pegula |
2-0 (6-2,6-2) | Ann Li Magda Linette |
L | ||
| WTA-Đơn -Miami (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Alexandra Eala |
2-0 (6-3,77-62) | Magda Linette |
L | ||
| Vòng 2 | Magda Linette |
2-1 (1-6,7-5,6-3) | Iga Swiatek |
W | ||
| Vòng 1 | Magda Linette |
2-1 (2-6,6-2,6-0) | Varvara Gracheva |
W | ||
| WTA-Đôi-Indian Wells (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Varvara Gracheva Magda Linette |
0-2 (4-6,5-7) | Ellen Perez Demi Schuurs |
L | ||
| WTA-Đơn -Indian Wells (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Magda Linette |
0-2 (1-6,4-6) | Ashlyn Krueger |
L | ||
| WTA-Đơn -Merida Open Akron (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Magda Linette |
1-2 (7-5,65-77,5-7) | Viktoria Jimenez Kasintseva |
L | ||
| Vòng 1 | Magda Linette |
2-0 (77-63,6-3) | Tatjana Maria |
W | ||
| WTA-Đơn -Dubai (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Magda Linette |
0-2 (4-6,2-6) | Clara Tauson |
L | ||
| Vòng 2 | Ekaterina Alexandrova |
1-2 (2-6,6-4,1-6) | Magda Linette |
W | ||
| Vòng 1 | Lulu Sun |
1-2 (6-4,4-6,1-6) | Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đơn -Doha (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Mirra Andreeva |
2-0 (77-6,6-1) | Magda Linette |
L | ||
| Vòng 1 | Sonay Kartal |
1-2 (4-6,6-3,3-6) | Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đôi-Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Asia Muhammad Erin Routliffe |
2-1 (77-63,4-6,6-3) | Shuko Aoyama Magda Linette |
L | ||
| WTA-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Karolina Muchova |
2-0 (6-1,6-1) | Magda Linette |
L | ||
| Vòng 2 | Ann Li |
0-2 (3-6,3-6) | Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đôi-Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Alexandra Eala Ingrid Gamarra Martins |
1-2 (63-77,6-2,3-6) | Shuko Aoyama Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Magda Linette |
2-1 (3-6,6-3,6-3) | Emma Navarro |
W | ||
| WTA-Đơn -Hobart (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Iva Jovic |
2-1 (6-3,65-77,6-2) | Magda Linette |
L | ||
| Vòng 2 | Xinyu Wang |
0-2 (1-6,5-7) | Magda Linette |
W | ||
| Vòng 1 | Oksana Selekhmeteva |
1-2 (3-6,6-1,1-6) | Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đơn -Auckland (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Magda Linette |
0-2 (3-6,2-6) | Alexandra Eala |
L | ||
| Vòng 2 | Magda Linette |
2-1 (7-5,2-6,6-3) | Elisabetta Cocciaretto |
W | ||
| WTA-Đôi-Auckland (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Shuko Aoyama Magda Linette |
0-2 (1-6,4-6) | Hanyu Guo Kristina Mladenovic |
L | ||
| WTA-Đơn -Auckland (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Magda Linette |
2-1 (6-4,4-6,6-2) | Venus Williams |
W | ||
| WTA-Đôi-Auckland (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Sabrina Santamaria Qianhui Tang |
0-2 (3-6,5-7) | Shuko Aoyama Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đơn -Ningbo China (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Belinda Bencic |
2-0 (6-3,6-2) | Magda Linette |
L | ||
| WTA-Đôi-Wuhan (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Magda Linette Clara Tauson |
0-2 (3-6,5-7) | Timea Babos Luisa Stefani |
L | ||
| WTA-Đơn -Wuhan (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Antonia Ruzic |
2-0 (6-2,6-3) | Magda Linette |
L | ||
| WTA-Đôi-Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Magda Linette Clara Tauson |
0-2 (4-6,2-6) | Anna Danilina Aleksandra Krunic |
L | ||
| WTA-Đơn -Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Marie Bouzkova |
2-0 (7-5,7-5) | Magda Linette |
L | ||
| WTA-Đơn -Guadalajara Open Akron (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Emiliana Arango |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Magda Linette |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2024 | Đơn | 1 | Livesport Prague Open |
| 2022 | Đôi | 2 | Charleston,Viking International Eastbourne |
| 2020 | Đơn | 1 | Hua Hin |
| 2019 | Đơn | 1 | New York |
| 2014 | Đơn | 1 | Ningbo China |




Youtube
Tiktok