Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | - | 0-0 | 0 | $ 268,892 |
| Đôi nữ | 22 | 23-11 | 1 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 182 | 230-199 | 0 | $ 3,142,451 |
| Đôi nữ | 27 | 552-369 | 21 |
Giao bóng
- Aces 1
- Số lần đối mặt với Break Points 21
- Lỗi kép 20
- Số lần cứu Break Points 33%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 63%
- Số lần games giao bóng 25
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 55%
- Thắng Games Giao Bóng 33%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 27%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 44%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 36%
- Số lần games trả giao bóng 26
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 58%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 35%
- Cơ hội giành Break Points 22
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 44%
| WTA-Đôi-Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Bán kết | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
0-2 (5-7,3-6) | Gabriela Dabrowski Luisa Stefani |
L | ||
| Tứ kết | Ellen Perez Demi Schuurs |
0-2 (4-6,4-6) | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
W | ||
| Vòng 3 | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-1 (6-3,4-6,6-2) | Su-Wei Hsieh Xinyu Wang |
W | ||
| Vòng 2 | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-1 (5-7,6-0,6-3) | Kimberly Birrell Talia Gibson |
W | ||
| Vòng 1 | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-1 (5-7,6-2,6-2) | Jessica Bouzas Maneiro Zeynep Sonmez |
W | ||
| WTA-Đôi-Nottingham (Cỏ) | ||||||
| Chung kết | Harriet Dart Maia Lumsden |
2-0 (6-3,6-4) | Shuko Aoyama Hao-Ching Chan |
L | ||
| Bán kết | Maria Kozyreva Iryna Shymanovich |
1-2 (7-5,1-6,8-10) | Shuko Aoyama Hao-Ching Chan |
W | ||
| Tứ kết | Leylah Annie Fernandez Yuliia Starodubtseva |
1-2 (6-4,65-77,3-10) | Shuko Aoyama Hao-Ching Chan |
W | ||
| Vòng 1 | Eudice Chong Magali Kempen |
1-2 (6-4,4-6,6-10) | Shuko Aoyama Hao-Ching Chan |
W | ||
| WTA-Đôi-Hertogenbosch (Cỏ) | ||||||
| Chung kết | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-1 (6-2,2-6,10-7) | Ingrid Neel Giuliana Olmos |
W | ||
| Bán kết | Anastasia Detiuc Irina Khromacheva |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
W | ||
| Tứ kết | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-0 (6-1,6-4) | Bianca Vanessa Andreescu Lois Boisson |
W | ||
| Vòng 1 | Ekaterina Alexandrova Maya Joint |
0-2 (0-6,4-6) | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
W | ||
| WTA-Đôi-Pháp Mở rộng (Đất nện) | ||||||
| Bán kết | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
0-2 (5-7,2-6) | Anna Danilina Aleksandra Krunic |
L | ||
| Tứ kết | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-0 (6-4,6-4) | Hanyu Guo Kristina Mladenovic |
W | ||
| Vòng 3 | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-0 (6-1,6-3) | Eudice Chong Veronika Erjavec |
W | ||
| Vòng 2 | Jelena Ostapenko Erin Routliffe |
0-2 (5-7,4-6) | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
W | ||
| Vòng 1 | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-0 (6-2,6-3) | Jessica Bouzas Maneiro Elisabetta Cocciaretto |
W | ||
| WTA-Đôi-Grand Prix de SAR La Princesse Lalla Meryem (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
0-2 (5-7,4-6) | Katarzyna Piter Nika Radisic |
L | ||
| Vòng 1 | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-1 (4-6,6-2,10-3) | Shuo Feng Qianhui Tang |
W | ||
| WTA-Đôi-Miami (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Sara Errani Jasmine Paolini |
2-0 (6-3,6-2) | Shuko Aoyama Ulrikke Eikeri |
L | ||
| WTA-Đôi-ATX Open (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Eudice Chong En Shuo Liang |
2-1 (4-6,77-63,10-6) | Shuko Aoyama Ena Shibahara |
L | ||
| Tứ kết | Mana Ayukawa Kanako Morisaki |
0-2 (3-6,3-6) | Shuko Aoyama Ena Shibahara |
W | ||
| Vòng 1 | Ashlyn Krueger Fanny Stollar |
0-2 (61-77,63-77) | Shuko Aoyama Ena Shibahara |
W | ||
| WTA-Đôi-Abu Dhabi Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Ellen Perez Demi Schuurs |
2-0 (77-64,6-4) | Shuko Aoyama Vera Zvonareva |
L | ||
| WTA-Đôi-Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Asia Muhammad Erin Routliffe |
2-1 (77-63,4-6,6-3) | Shuko Aoyama Magda Linette |
L | ||
| Vòng 1 | Alexandra Eala Ingrid Gamarra Martins |
1-2 (63-77,6-2,3-6) | Shuko Aoyama Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đôi-Hobart (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Shuko Aoyama Qianhui Tang |
0-2 (4-6,2-6) | Jesika Maleckova Miriam Kolodziejova |
L | ||
| WTA-Đôi-Auckland (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Shuko Aoyama Magda Linette |
0-2 (1-6,4-6) | Hanyu Guo Kristina Mladenovic |
L | ||
| Vòng 1 | Sabrina Santamaria Qianhui Tang |
0-2 (3-6,5-7) | Shuko Aoyama Magda Linette |
W | ||
| WTA-Đôi-Tokyo (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Anna Danilina Aleksandra Krunic |
2-0 (6-2,6-3) | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
L | ||
| Tứ kết | Bianca Vanessa Andreescu Viktoria Mboko |
1-2 (4-6,77-63,8-10) | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
W | ||
| Vòng 1 | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
2-0 (6-2,6-3) | Asia Muhammad Demi Schuurs |
W | ||
| WTA-Đôi-Hiroshima (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
1-2 (5-7,6-3,5-10) | Momoko Kobori Ayano Shimizu |
L | ||
| WTA-Đôi-Wuhan (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
1-2 (6-3,4-6,10-12) | Anna Danilina Aleksandra Krunic |
L | ||
| Vòng 1 | Kristina Mladenovic Shuai Zhang |
0-2 (4-6,0-6) | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
W | ||
| WTA-Đôi-Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
1-2 (1-6,6-3,4-10) | Su-Wei Hsieh Jelena Ostapenko |
L | ||
| Vòng 1 | Linda Noskova Rebecca Sramkova |
0-2 (2-6,1-6) | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
W | ||
| WTA-Đôi-Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Shuko Aoyama Yafan Wang |
0-2 (5-7,2-6) | Mirra Andreeva Diana Shnaider |
L | ||
| Vòng 2 | Shuko Aoyama Yafan Wang |
2-0 (6-1,6-3) | Viktorija Golubic Ann Li |
W | ||
| Vòng 1 | Hao-Ching Chan Xinyu Jiang |
1-2 (78-66,4-6,63-710) | Shuko Aoyama Yafan Wang |
W | ||
| WTA-Đôi-Cleveland (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Anastasia Detiuc Miriam Kolodziejova |
2-0 (7-5,77-65) | Shuko Aoyama Yafan Wang |
L | ||
| WTA-Đôi-Cincinnati (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
1-2 (62-77,6-3,11-13) | Caty McNally Linda Noskova |
L | ||
| Vòng 1 | Hao-Ching Chan Xinyu Jiang |
0-2 (2-6,64-77) | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
W | ||
| WTA-Đôi-Montreal (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
1-2 (6-3,5-7,5-10) | Caroline Dolehide Sofia Kenin |
L | ||
| Vòng 2 | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
2-1 (6-2,4-6,10-6) | Maya Joint Caty McNally |
W | ||
| Vòng 1 | Asia Muhammad Demi Schuurs |
0-2 (68-710,4-6) | Shuko Aoyama Cristina Bucsa |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi | 1 | Hertogenbosch |
| 2024 | Đôi | 1 | Tokyo |
| 2023 | Đôi | 2 | Hertogenbosch,Montreal |
| 2021 | Đôi | 5 | WTA MELBOURNE, AUSTRALIA,Abu Dhabi Open,Miami,Viking International Eastbourne,Cleveland |
| 2020 | Đôi | 1 | St. Petersburg |
| 2019 | Đôi | 3 | Hertogenbosch,Tianjin,Moscow |
| 2017 | Đôi | 2 | Washington,Hiroshima |
| 2016 | Đôi | 1 | Hiroshima |
| 2014 | Đôi | 2 | Washington,Hiroshima |
| 2013 | Đôi | 2 | BMW Malaysian Open,Washington |
| 2012 | Đôi | 1 | Washington |




Youtube
Tiktok