Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 94 | 4-2 | 0 | $ 301,997 |
| Đôi nam | - | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | - | 6-16 | 0 | $ 1,086,447 |
| Đôi nam | - | 1-2 | 0 |
Giao bóng
- Aces 111
- Số lần đối mặt với Break Points 150
- Lỗi kép 99
- Số lần cứu Break Points 59%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 61%
- Số lần games giao bóng 243
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 71%
- Thắng Games Giao Bóng 74%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 47%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 62%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 24%
- Số lần games trả giao bóng 247
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 47%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 15%
- Cơ hội giành Break Points 113
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 32%
- Số lần tận dụng Break point 34%
- Tỷ lệ ghi điểm 47%
| ATP-Đơn -Rome (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Martin Landaluce |
1-2 (6-1,4-6,5-7) | Daniil Medvedev |
L | ||
| Vòng 4 | Hamad Medjedovic |
0-2 (5-7,4-6) | Martin Landaluce |
W | ||
| Vòng 3 | Mattia Bellucci |
0-2 (4-6,3-6) | Martin Landaluce |
W | ||
| Vòng 2 | Marin Cilic |
0-2 (4-6,4-6) | Martin Landaluce |
W | ||
| ATP-Đơn -Madrid (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Martin Landaluce |
0-2 (2-6,3-6) | Adam Walton |
L | ||
| ATP-Đơn -Barcelona (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Martin Landaluce |
0-2 (5-7,2-6) | Lorenzo Musetti |
L | ||
| ATP-Đơn -Miami (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Martin Landaluce |
0-2 (61-77,5-7) | Jiri Lehecka |
L | ||
| Vòng 4 | Sebastian Korda |
1-2 (6-2,66-78,4-6) | Martin Landaluce |
W | ||
| Vòng 3 | Martin Landaluce |
2-0 (6-3,77-62) | Karen Khachanov |
W | ||
| Vòng 2 | Luciano Darderi |
1-2 (3-6,77-64,4-6) | Martin Landaluce |
W | ||
| Vòng 1 | David Giron |
0-2 (3-6,66-78) | Martin Landaluce |
W | ||
| ATP-Đơn -Next Gen ATP Finals (Cứng) | ||||||
Martin Landaluce |
0-3 (37-49,1-4,32-47) | Rafael Jodar |
L | |||
Learner Tien |
3-1 (1-4,4-1,47-34,47-32) | Martin Landaluce |
L | |||
Martin Landaluce |
1-3 (1-4,49-37,2-4,34-47) | Nicolai Budkov Kjaer |
L | |||
| ATP-Đơn -Cincinnati (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Alexei Popyrin |
2-0 (77-63,6-3) | Martin Landaluce |
L | ||
| Vòng 1 | Martin Landaluce |
2-1 (3-6,6-3,6-2) | Patrick Kypson |
W | ||
| ATP-Đơn -Gstaad (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Martin Landaluce |
0-2 (62-77,3-6) | David Goffin |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok