Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 91 | 5-6 | 0 | $ 643,674 |
| Đôi nam | - | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | - | 28-41 | 0 | $ 2,331,991 |
| Đôi nam | - | 3-11 | 0 |
Giao bóng
- Aces 446
- Số lần đối mặt với Break Points 394
- Lỗi kép 122
- Số lần cứu Break Points 63%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 58%
- Số lần games giao bóng 766
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 74%
- Thắng Games Giao Bóng 81%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 50%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 64%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 26%
- Số lần games trả giao bóng 771
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 48%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 18%
- Cơ hội giành Break Points 381
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 34%
- Số lần tận dụng Break point 36%
- Tỷ lệ ghi điểm 49%
| ATP-Đơn -Thượng Hải (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Bu Yunchaokete |
0-2 (1-6,62-77) | Casper Ruud |
L | ||
| Vòng 1 | Luca van Assche |
0-2 (63-77,3-6) | Bu Yunchaokete |
W | ||
| ATP-Đơn -Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Bu Yunchaokete |
1-2 (6-4,62-77,2-6) | Novak Djokovic |
L | ||
| Vòng 1 | Juan Manuel Cerundolo |
1-2 (2-6,7-5,4-6) | Bu Yunchaokete |
W | ||
| ATP-Đơn -HANGZHOU OPEN (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Roman Safiullin |
2-0 (6-3,6-3) | Bu Yunchaokete |
L | ||
| Vòng 2 | Bu Yunchaokete |
2-1 (77-64,65-77,6-2) | Kamil Majchrzak |
W | ||
| Vòng 1 | Bu Yunchaokete |
2-0 (6-4,6-3) | Michael Zheng |
W | ||
| ATP-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Bu Yunchaokete |
1-3 (3-6,6-2,2-6,3-6) | Michael Zheng |
L | ||
| Vòng 1 | Rafael Jodar |
0-3 (2-6,1-6,1-6) | Bu Yunchaokete |
W | ||
| ATP-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. men | ||||||
| Chung kết | Bu Yunchaokete |
2-1 (2-6,77-63,6-3) | Otto Virtanen |
W | ||
| Bán kết | Arthur Fery |
1-2 (2-6,6-3,3-6) | Bu Yunchaokete |
W | ||
| Tứ kết | Bu Yunchaokete |
2-0 (7-5,6-4) | Mark Lajal |
W | ||
| ATP-Đôi-United Kingdom: Birmingham Chall. men | ||||||
| Tứ kết | Diego Hidalgo Patrik Trhac |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Bu Yunchaokete Zhizhen Zhang |
L | ||
| Vòng 1 | Lloyd George Harris Otto Virtanen |
0-2 (610-712,3-6) | Bu Yunchaokete Zhizhen Zhang |
W | ||
| ATP-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. men | ||||||
| Vòng 2 | Billy Harris |
0-2 (2-6,4-6) | Bu Yunchaokete |
W | ||
| Vòng 1 | Bu Yunchaokete |
2-1 (77-65,1-6,6-1) | Lloyd George Harris |
W | ||
| ATP-Đơn -Davis Cup (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Bu Yunchaokete |
0-2 (4-6,4-6) | Henrique Diego |
L | ||
| ATP-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Denis Shapovalov |
3-0 (6-3,77-63,6-1) | Bu Yunchaokete |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn | 1 | United Kingdom: Birmingham Chall. men |




Youtube
Tiktok