Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 330 | 12-20 | 0 | $ 40,050 |
| Đôi nữ | 98 | 38-15 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 154-133 | 0 | $ 211,873 |
| Đôi nữ | - | 217-121 | 0 |
Giao bóng
- Aces 3
- Số lần đối mặt với Break Points 8
- Lỗi kép 1
- Số lần cứu Break Points 38%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 62%
- Số lần games giao bóng 9
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 50%
- Thắng Games Giao Bóng 44%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 48%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 49%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 32%
- Số lần games trả giao bóng 8
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 40%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 13%
- Cơ hội giành Break Points 3
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 35%
| WTA-Đôi-Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Kayla Cross Anna Sinclair Rogers |
0-2 (2-6,65-77) | Lea Ma Darja Vidmanova |
L | ||
| WTA-Đơn -Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Elvina Kalieva |
2-0 (6-4,6-2) | Anna Sinclair Rogers |
L | ||
| WTA-Đôi-Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Kayla Cross Anna Sinclair Rogers |
2-0 (6-1,6-0) | Martina Capurro Taborda Marian Gomez Pezuela Cano |
W | ||
| WTA-Đơn -Austin Challenger Women (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Arantxa Rus |
2-0 (6-0,7-5) | Anna Sinclair Rogers |
L | ||
| WTA-Đôi-Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Timea Babos Luisa Stefani |
2-0 (6-3,6-2) | Anna Sinclair Rogers Janice Tjen |
L | ||
| Tứ kết | Ivonne Cavalle-Reimers Alicia Herrero Linana |
0-2 (1-6,0-6) | Anna Sinclair Rogers Janice Tjen |
W | ||
| Vòng 1 | Barros V. L. nauhany vitoria leme da silva |
0-2 (4-6,5-7) | Anna Sinclair Rogers Janice Tjen |
W | ||
| WTA-Đơn -Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Anna Sinclair Rogers |
0-2 (2-6,3-6) | Panna Udvardy |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok