Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 56 | 16-13 | 0 | $ 1,115,909 |
| Đôi nam | 444 | 1-3 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | - | 21-27 | 0 | $ 1,964,275 |
| Đôi nam | - | 1-6 | 0 |
Giao bóng
- Aces 330
- Số lần đối mặt với Break Points 322
- Lỗi kép 227
- Số lần cứu Break Points 58%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 59%
- Số lần games giao bóng 602
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 73%
- Thắng Games Giao Bóng 77%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 49%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 63%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 26%
- Số lần games trả giao bóng 597
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 47%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 18%
- Cơ hội giành Break Points 322
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 35%
- Số lần tận dụng Break point 34%
- Tỷ lệ ghi điểm 49%
| ATP-Đơn -ATP Lyon | ||||||
| Vòng 1 | Jaime Faria |
1-2 (2-6,6-4,3-6) | Felix Balshaw |
L | ||
| ATP-Đơn -Thượng Hải (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Arthur Gea |
2-1 (63-77,6-1,6-2) | Jaime Faria |
L | ||
| ATP-Đơn -Tokyo (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Jaume Munar |
2-0 (6-1,6-1) | Jaime Faria |
L | ||
| Vòng 1 | Jaime Faria |
2-1 (6-4,3-6,6-4) | Arthur Fery |
W | ||
| ATP-Đơn -HANGZHOU OPEN (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Jaime Faria |
1-2 (6-4,65-77,4-6) | Hugo Gaston |
L | ||
| Vòng 1 | Jaime Faria |
2-1 (3-6,711-69,6-4) | Terence Atmane |
W | ||
| ATP-Đơn -Davis Cup (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Cesar Cruz |
0-2 (2-6,2-6) | Jaime Faria |
W | ||
| ATP-Đôi-Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Kevin Krawietz Tim Puetz |
2-1 (78-66,63-77,6-4) | Jaime Faria Adam Walton |
L | ||
| ATP-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Jaime Faria |
1-3 (6-4,0-6,3-6,2-6) | Carlos Alcaraz |
L | ||
| Vòng 1 | Jaime Faria |
3-2 (6-3,77-64,4-6,1-6,6-2) | Jenson Brooksby |
W | ||
| ATP-Đơn -Cincinnati (Cứng) | ||||||
| Vòng 4 | Jaime Faria |
0-2 (5-7,2-6) | Lorenzo Musetti |
L | ||
| Vòng 3 | Jaime Faria |
2-1 (4-6,6-4,77-63) | Adam Walton |
W | ||
| Vòng 2 | Ben Shelton |
0-2 (4-6,4-6) | Jaime Faria |
W | ||
| Vòng 1 | Jaime Faria |
2-0 (6-3,6-2) | Jenson Brooksby |
W | ||
| ATP-Đơn -Rogers Cup (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Titouan Droguet |
2-0 (7-6,6-2) | Jaime Faria |
L | ||
| ATP-Đơn -Estoril (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Jaime Faria |
1-2 (6-2,5-7,2-6) | Luciano Darderi |
L | ||
| Vòng 2 | Jaime Faria |
2-0 (6-2,6-4) | Gonzalo Bueno |
W | ||
| ATP-Đôi-Estoril (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Joao Domingues Tiago Torres |
2-1 (1-6,6-3,10-8) | Jaime Faria Henrique Diego |
L | ||
| ATP-Đơn -Estoril (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Botic Van De Zandschulp |
0-2 (3-6,4-6) | Jaime Faria |
W | ||
| ATP-Đơn -Gstaad (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Jaime Faria |
1-2 (77-61,4-6,2-6) | Casper Ruud |
L | ||
| Vòng 1 | Jaime Faria |
2-1 (68-710,6-4,6-4) | Stan Wawrinka |
W | ||
| ATP-Đơn -Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Zizou Bergs |
3-1 (78-66,4-6,6-2,6-3) | Jaime Faria |
L | ||
| Vòng 1 | Sho Shimabukuro |
1-3 (66-78,3-6,77-62,3-6) | Jaime Faria |
W | ||
| ATP-Đơn -Pháp Mở rộng (Đất nện) | ||||||
| Vòng 3 | Jaime Faria |
2-3 (6-4,77-62,64-77,1-6,2-6) | Frances Tiafoe |
L | ||
| Vòng 2 | Jan-Lennard Struff |
0-3 (5-7,61-77,2-6) | Jaime Faria |
W | ||
| Vòng 1 | Jaime Faria |
3-0 (6-4,7-5,6-4) | Denis Shapovalov |
W | ||
| ATP-Đơn -Madrid (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Jaime Faria |
0-2 (3-6,3-6) | Hubert Hurkacz |
L | ||
| ATP-Đôi-Santiago (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Finn Reynolds James Watt |
2-1 (6-4,65-77,10-7) | Jaime Faria Henrique Diego |
L | ||
| Vòng 1 | Matias Soto Federico Zeballos |
1-2 (6-3,3-6,10-12) | Jaime Faria Henrique Diego |
W | ||
| ATP-Đơn -Rio de Janeiro (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Tomas Martin Etcheverry |
2-0 (77-64,6-4) | Jaime Faria |
L | ||
| Vòng 2 | Damir Dzumhur |
0-2 (61-77,4-6) | Jaime Faria |
W | ||
| Vòng 1 | Jaime Faria |
2-0 (7-5,6-1) | Sebastian Baez |
W | ||
| ATP-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Jaime Faria |
1-3 (4-6,3-6,6-4,5-7) | Andrey Rublev |
L | ||
| Vòng 1 | Alexander Blockx |
1-3 (3-6,6-3,3-6,4-6) | Jaime Faria |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok